中文圣经

II LỊCH SỬ 14:2

đã biết 0/12
2

yà sā xíng yē hé huá — tā shén yǎn zhōng kàn wèi shàn wèi zhèng de shì ,

A-sa làm điều thiện và ngay thẳng trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời của người;

Các từ trong câu này