II LỊCH SỬ 14:2
đã biết 0/12
2
亚撒行耶和华—他 神眼中看为善为正的事,
yà sā xíng yē hé huá — tā shén yǎn zhōng kàn wèi shàn wèi zhèng de shì ,
A-sa làm điều thiện và ngay thẳng trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời của người;
亚撒行耶和华—他 神眼中看为善为正的事,
yà sā xíng yē hé huá — tā shén yǎn zhōng kàn wèi shàn wèi zhèng de shì ,
A-sa làm điều thiện và ngay thẳng trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời của người;