中文圣经

II SA-MU-ÊN 11:5

đã biết 0/12
5

怀:「怀。」

yú shì tā huái le yùn , dǎ fā rén qù gào sù dà wèi shuō :「 wǒ huái le yùn 。」

Người nữ nầy thọ thai, sai người tâu cùng Đa-vít rằng: Tôi có thai.

Các từ trong câu này