中文圣经

SÁNG THẾ 43:31

—
31

他洗了脸出来,勉强隐忍,吩咐人摆饭。

tā xǐ le liǎn chū lái , miǎn qiǎng yǐn rěn , fēn fu rén bǎi fàn 。

Đoạn, rửa mặt, bước ra, làm bộ chắc gan mà nói rằng: Hãy dọn bữa ăn đi.

Các từ trong câu này