SÁNG THẾ 45:2
đã biết 0/12
2
他就放声大哭;埃及人和法老家中的人都听见了。
tā jiù fàng shēng dà kū ; āi jí rén hé fǎ lǎo jiā zhōng de rén dōu tīng jiàn le 。
Người cất tiếng lên khóc; dân Ê-díp-tô nghe và nhà Pha-ra-ôn nghe nữa.
他就放声大哭;埃及人和法老家中的人都听见了。
tā jiù fàng shēng dà kū ; āi jí rén hé fǎ lǎo jiā zhōng de rén dōu tīng jiàn le 。
Người cất tiếng lên khóc; dân Ê-díp-tô nghe và nhà Pha-ra-ôn nghe nữa.