中文圣经

Ê-SAI 18:1

—
1

唉!古实河外翅膀刷刷响声之地,

ài ! gǔ shí hé wài chì bǎng shuā shuā xiǎng shēng zhī dì ,

Oâi! đất đập cánh ào ào kia, là đất ở bên kia các sông của Cút;

Các từ trong câu này