中文圣经

Ê-SAI 18:2

đã biết 0/40
2

使使

chāi qiǎn shǐ zhě zài shuǐ miàn shàng , zuò pú cǎo chuán guò hǎi 。 xiān zhī shuō : nǐ men kuài xíng de shǐ zhě , yào dào gāo dà guāng huá de mín nà lǐ qù 。 zì cóng kāi guó yǐ lái , nà mín jí qí kě wèi , shì fēn dì jiè jiàn tà rén de ; tā men de dì yǒu jiāng hé fēn kāi 。

sai sứ vượt biển, cỡi thuyền bằng lau đi trên mặt nước! Hỡi các sứ giả nhặm lẹ kia, hãy đi đến nước người cao da mởn, đến dân đáng kính sợ từ khi lập nước trở đi, đến dân hay cân lường và giày đạp, là nước mà có những sông chia đất nó.

Các từ trong câu này