Ê-SAI 5:15
đã biết 0/12
15
卑贱人被压服; 尊贵人降为卑; 眼目高傲的人也降为卑。
bēi jiàn rén bèi yā fú ; zūn guì rén jiàng wèi bēi ; yǎn mù gāo ào de rén yě jiàng wèi bēi 。
Kẻ hèn bị khuất; kẻ tôn trọng bị thấp hèn, con mắt người cao ngạo bị hạ xuống;
卑贱人被压服; 尊贵人降为卑; 眼目高傲的人也降为卑。
bēi jiàn rén bèi yā fú ; zūn guì rén jiàng wèi bēi ; yǎn mù gāo ào de rén yě jiàng wèi bēi 。
Kẻ hèn bị khuất; kẻ tôn trọng bị thấp hèn, con mắt người cao ngạo bị hạ xuống;