中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 18:7

đã biết 0/14
7

wǒ hé shí lùn dào yì bāng huò yì guó shuō , yào bá chū 、 chāi huǐ 、 huǐ huài ;

Trong lúc nào ta sẽ nói về một dân một nước kia đặng nhổ đi, hủy đi, diệt đi;

Các từ trong câu này