中文圣经

GIÓP 16:9

—
9

主发怒撕裂我,逼迫我, 向我切齿; 我的敌人怒目看我。

zhǔ fā nù sī liè wǒ , bī pò wǒ , xiàng wǒ qiè chǐ ; wǒ de dí rén nù mù kàn wǒ 。

Trong cơn thạnh nộ người xé tôi và bắt bớ tôi; Người nghiến răng nghịch tôi, Kẻ cừu địch tôi trừng ngó tôi.

Các từ trong câu này