GIÓP 16:9
đã biết 0/11
9
主发怒撕裂我,逼迫我, 向我切齿; 我的敌人怒目看我。
zhǔ fā nù sī liè wǒ , bī pò wǒ , xiàng wǒ qiè chǐ ; wǒ de dí rén nù mù kàn wǒ 。
Trong cơn thạnh nộ người xé tôi và bắt bớ tôi; Người nghiến răng nghịch tôi, Kẻ cừu địch tôi trừng ngó tôi.
主发怒撕裂我,逼迫我, 向我切齿; 我的敌人怒目看我。
zhǔ fā nù sī liè wǒ , bī pò wǒ , xiàng wǒ qiè chǐ ; wǒ de dí rén nù mù kàn wǒ 。
Trong cơn thạnh nộ người xé tôi và bắt bớ tôi; Người nghiến răng nghịch tôi, Kẻ cừu địch tôi trừng ngó tôi.