中文圣经

GIÓP 21:31

—
31

他所行的,有谁当面给他说明? 他所做的,有谁报应他呢?

tā suǒ xíng de , yǒu shuí dāng miàn gěi tā shuō míng ? tā suǒ zuò de , yǒu shuí bào yìng tā ne ?

Tại trước mặt hắn, ai dám trách hắn vì tánh hạnh hắn? Ai sẽ báo ứng điều hắn đã làm?

Các từ trong câu này