← Từ vựng
报应
bào yìng
báo ứng; nhân quả; nghiệp
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
报
to announce, to report; newspaper; payback, revenge
bộ thủ 扌thành phần ⿰扌⿸卩又
应
should, must; to respond, to handle; to deal with, to cope
bộ thủ 广thành phần ⿸广⿱⺍一
Xuất hiện trong 85 câu
PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 7:10PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:35PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:41PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:43QUAN ÁN 1:7QUAN ÁN 9:56QUAN ÁN 9:57I SA-MU-ÊN 26:23II SA-MU-ÊN 12:12I CÁC VUA 8:32II LỊCH SỬ 6:23GIÓP 8:4GIÓP 15:31GIÓP 19:29GIÓP 21:31GIÓP 34:11GIÓP 34:33THI THIÊN 10:14THI THIÊN 28:4THI THIÊN 31:23THI THIÊN 54:5THI THIÊN 62:12THI THIÊN 94:2THI THIÊN 99:8THI THIÊN 103:10THI THIÊN 109:20CHÂM NGÔN 12:14CHÂM NGÔN 24:12Ê-SAI 3:11Ê-SAI 17:14Ê-SAI 34:8Ê-SAI 35:4Ê-SAI 40:10Ê-SAI 59:18Ê-SAI 61:8Ê-SAI 62:11Ê-SAI 65:6Ê-SAI 66:6Ê-SAI 66:15GIÊ-RÊ-MI 16:18GIÊ-RÊ-MI 17:10GIÊ-RÊ-MI 25:14GIÊ-RÊ-MI 32:18GIÊ-RÊ-MI 32:19GIÊ-RÊ-MI 50:29GIÊ-RÊ-MI 51:6GIÊ-RÊ-MI 51:56AI CA 3:64Ê-XÊ-CHIÊN 7:4Ê-XÊ-CHIÊN 7:9Ê-XÊ-CHIÊN 9:10Ê-XÊ-CHIÊN 11:21Ê-XÊ-CHIÊN 16:43Ê-XÊ-CHIÊN 22:4Ê-XÊ-CHIÊN 22:31Ê-XÊ-CHIÊN 23:35Ê-XÊ-CHIÊN 23:49Ê-XÊ-CHIÊN 24:8Ê-XÊ-CHIÊN 25:17Ê-XÊ-CHIÊN 35:6
…và 25 câu nữa