GIÓP 39:30
—
30
它的雏也咂血; 被杀的人在哪里,它也在那里。
tā de chú yě zā xuè ; bèi shā de rén zài nǎ lǐ , tā yě zài nà li 。
(039-33) Các con nhỏ nó hút huyết, Và hễ nơi nào có xác chết, thì nó bèn có tại đó.
它的雏也咂血; 被杀的人在哪里,它也在那里。
tā de chú yě zā xuè ; bèi shā de rén zài nǎ lǐ , tā yě zài nà li 。
(039-33) Các con nhỏ nó hút huyết, Và hễ nơi nào có xác chết, thì nó bèn có tại đó.