GIÓP 41:19
đã biết 0/13
19
从它口中发出烧着的火把, 与飞迸的火星;
cóng tā kǒu zhōng fā chū shāo zhe de huǒ bǎ , yǔ fēi bèng de huǒ xīng ;
(041-10) Những ngọn lửa nhoáng từ miệng nó, Và các đám lửa phun ra.
从它口中发出烧着的火把, 与飞迸的火星;
cóng tā kǒu zhōng fā chū shāo zhe de huǒ bǎ , yǔ fēi bèng de huǒ xīng ;
(041-10) Những ngọn lửa nhoáng từ miệng nó, Và các đám lửa phun ra.