中文圣经

GIÓP 41:19

—
19

从它口中发出烧着的火把, 与飞迸的火星;

cóng tā kǒu zhōng fā chū shāo zhe de huǒ bǎ , yǔ fēi bèng de huǒ xīng ;

(041-10) Những ngọn lửa nhoáng từ miệng nó, Và các đám lửa phun ra.

Các từ trong câu này