中文圣经

GIÓP 6:19

—
19

提玛结伴的客旅瞻望; 示巴同伙的人等候。

tí mǎ jié bàn de kè lǚ zhān wàng ; shì bā tóng huǒ de rén děng hòu 。

Đoàn khách ở Thê-ma tìm kiếm nước nó, Các kẻ bộ hành Sê-ba nhờ cậy nó;

Các từ trong câu này