中文圣经

MA-THI-Ơ 18:29

đã biết 0/13
29

:『。』

tā de tóng bàn jiù fǔ fú yāng qiú tā , shuō :『 kuān róng wǒ ba , jiāng lái wǒ bì huán qīng 。』

Người bạn sấp mình xuống mà nài xin rằng: Xin giãn cho tôi, thì tôi sẽ trả cho anh.

Các từ trong câu này