CHÂM NGÔN 11:15
đã biết 0/12
15
为外人作保的,必受亏损; 恨恶击掌的,却得安稳。
wèi wài rén zuò bǎo de , bì shòu kuī sǔn ; hèn è jī zhǎng de , què dé ān wěn 。
Người nào bảo lãnh cho người ngoại, ắt bị hại; Nhưng ai ghét cuộc bảo lãnh, bèn được bình an vô sự.
为外人作保的,必受亏损; 恨恶击掌的,却得安稳。
wèi wài rén zuò bǎo de , bì shòu kuī sǔn ; hèn è jī zhǎng de , què dé ān wěn 。
Người nào bảo lãnh cho người ngoại, ắt bị hại; Nhưng ai ghét cuộc bảo lãnh, bèn được bình an vô sự.