中文圣经

CHÂM NGÔN 11:15

—
15

为外人作保的,必受亏损; 恨恶击掌的,却得安稳。

wéi wài rén zuò bǎo de , bì shòu kuī sǔn ; hèn wù jī zhǎng de , què dé ān wěn 。

Người nào bảo lãnh cho người ngoại, ắt bị hại; Nhưng ai ghét cuộc bảo lãnh, bèn được bình an vô sự.

Các từ trong câu này