THI THIÊN 105:41
đã biết 0/13
41
他打开磐石,水就涌出; 在干旱之处,水流成河。
tā dǎ kāi pán shí , shuǐ jiù yǒng chū ; zài gān hàn zhī chù , shuǐ liú chéng hé 。
Ngài khai hòn đá, nước bèn phun ra, Chảy ngang qua nơi khô khác nào cái sông.
他打开磐石,水就涌出; 在干旱之处,水流成河。
tā dǎ kāi pán shí , shuǐ jiù yǒng chū ; zài gān hàn zhī chù , shuǐ liú chéng hé 。
Ngài khai hòn đá, nước bèn phun ra, Chảy ngang qua nơi khô khác nào cái sông.