中文圣经

THI THIÊN 66:19

—
19

但 神实在听见了; 他侧耳听了我祷告的声音。

dàn shén shí zài tīng jiàn le ; tā cè ěr tīng le wǒ dǎo gào de shēng yīn 。

Nhưng Đức Chúa Trời thật có nghe; Ngài đã lắng tai nghe tiếng cầu nguyện tôi.

Các từ trong câu này