中文圣经

LA-MÃ 11:10

đã biết 0/13
10

yuàn tā men de yǎn jīng hūn méng , bù dé kàn jiàn ; yuàn nǐ shí cháng wān xià tā men de yāo 。

Ước gì mắt họ mù không thấy được, Và lưng họ cứ khom luôn!

Các từ trong câu này