← Từ vựng
许愿
xǔ yuàn
cầu nguyện; hứa hẹn
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
许
to consent, to permit; to promise, to betroth
bộ thủ 讠thành phần ⿰讠午
愿
desire, wish; honest, virtuous; ready, willing
bộ thủ 心thành phần ⿸原心
Xuất hiện trong 22 câu
SÁNG THẾ 28:20LÊ-VI 27:8DÂN SỐ 6:5DÂN SỐ 6:21DÂN SỐ 30:2DÂN SỐ 30:3PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 12:11PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 12:17PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 23:21QUAN ÁN 11:30QUAN ÁN 11:35I SA-MU-ÊN 1:11II SA-MU-ÊN 15:8THI THIÊN 76:11THI THIÊN 132:2CHÂM NGÔN 20:25CHÂM NGÔN 31:2GIÁO HUẤN 5:4GIÁO HUẤN 5:5Ê-SAI 19:21GIÔ-NA 1:16MA-LA-CHI 1:14