中文圣经

I LỊCH SỬ 25:30

—
30

第二十三是玛哈秀;他和他儿子并弟兄共十二人。

dì èr shí sān shì mǎ hā xiù ; tā hé tā ér zi bìng dì xiong gòng shí èr rén 。

cái thăm thứ hai mươi ba nhằm Ma-ha-xi-ốt, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;

Các từ trong câu này