中文圣经

I LỊCH SỬ 9:42

đã biết 0/13
42

yà hā sī shēng yǎ lā ; yǎ lā shēng yà lā miè 、 yà sī mǎ wēi 、 xīn lì ; xīn lì shēng mó sā ;

A-cha sanh Gia-ê-ra; Gia-ê-ra sanh A-lê-mết, Aùch-ma-vết và Xim-ri; Xim-ri sanh Một-sa;

Các từ trong câu này