I CÔ-RINH 11:18
đã biết 0/15
18
第一,我听说,你们聚会的时候彼此分门别类,我也稍微地信这话。
dì yī , wǒ tīng shuō , nǐ men jù huì de shí hòu bǐ cǐ fēn mén bié lèi , wǒ yě shāo wēi dì xìn zhè huà 。
Trước hết, tôi nghe rằng khi anh em có sự nhóm họp Hội thánh, thì sanh ra sự phân rẽ; tôi cũng hơi tin điều đó.