中文圣经

II LỊCH SỬ 31:11

đã biết 0/12
11

西殿

xī xī jiā fēn fù zài yē hé huá diàn lǐ yù bèi cāng fáng , tā men jiù yù bèi le 。

Ê-xê-chia truyền dọn dẹp các phòng trong đền Đức Giê-hô-va; người ta bèn dọn dẹp,

Các từ trong câu này