中文圣经

II LỊCH SỬ 31:11

—
11

希西家吩咐在耶和华殿里预备仓房,他们就预备了。

xī xī jiā fēn fu zài yē hé huá diàn lǐ yù bèi cāng fáng , tā men jiù yù bèi le 。

Ê-xê-chia truyền dọn dẹp các phòng trong đền Đức Giê-hô-va; người ta bèn dọn dẹp,

Các từ trong câu này