中文圣经

II LỊCH SỬ 31:10

đã biết 0/33
10

:「殿。」

sā dū jiā de dà jì sī yà sā lì yǎ huí dá shuō :「 zì cóng mín jiāng gòng wù sòng dào yē hé huá diàn yǐ lái , wǒ men bú dàn chī bǎo , qiě shèng xià de shèn duō ; yīn wèi yē hé huá cì fú gěi tā de mín , suǒ shèng xià de cái zhè yàng fēng shèng 。」

A-xa-ria, thầy tế lễ cả về dòng Xa-đốc, thưa lại cùng người mà rằng: Từ khi dân sự khởi đem lễ vật vào trong đền Đức Giê-hô-va, thì chúng tôi có ăn được đầy đủ, và còn dư lại nhiều; vì Đức Giê-hô-va đã ban phước cho dân sự Ngài; còn số nhiều này, ấy là phần dư lại.

Các từ trong câu này