II LỊCH SỬ 4:1
đã biết 0/13
1
他又制造一座铜坛,长二十肘,宽二十肘,高十肘;
tā yòu zhì zào yí zuò tóng tán , cháng èr shí zhǒu , kuān èr shí zhǒu , gāo shí zhǒu ;
Người lại làm một cái bàn thờ đồng, bề dài hai mươi thước, bề ngang hai mươi thước và bề cao mười thước.
他又制造一座铜坛,长二十肘,宽二十肘,高十肘;
tā yòu zhì zào yí zuò tóng tán , cháng èr shí zhǒu , kuān èr shí zhǒu , gāo shí zhǒu ;
Người lại làm một cái bàn thờ đồng, bề dài hai mươi thước, bề ngang hai mươi thước và bề cao mười thước.