中文圣经

II LỊCH SỬ 4:2

—
2

又铸一个铜海,样式是圆的,高五肘,径十肘,围三十肘;

yòu zhù yí ge tóng hǎi , yàng shì shì yuán de , gāo wǔ zhǒu , jìng shí zhǒu , wéi sān shí zhǒu ;

Người làm một cái biển đúc, từ mép này qua mép kia được mười thước, tròn tứ vi, và cao năm thước; một sợi dây ba mươi thước vấn chung quanh nó.

Các từ trong câu này