中文圣经

II CÔ-RINH 6:9

đã biết 0/13
9

sì hū bú wèi rén suǒ zhī , què shì rén suǒ gòng zhī de ; sì hū yào sǐ , què shì huó zhe de ; sì hū shòu zé fá , què shì bú zhì sàng mìng de ;

ngó như kẻ phỉnh dỗ, nhưng là kẻ thật thà; ngó như kẻ xa lạ, nhưng là kẻ quen biết lắm; ngó như gần chết, mà nay vẫn sống; ngó như bị sửa phạt, mà không đến chịu giết;

Các từ trong câu này