← Từ vựng
所知
suǒ zhī
điều biết; những gì được biết
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
所
place, location; "that which", a particle introducing a passive clause
bộ thủ 户thành phần ⿰户斤
知
to know, to perceive, to comprehend
bộ thủ 矢thành phần ⿰矢口
Xuất hiện trong 28 câu
LÊ-VI 5:1DÂN SỐ 11:16PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 7:15PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 9:2PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 20:20II CÁC VUA 4:1GIÓP 13:2GIÓP 33:3GIÓP 34:33GIÓP 36:3THI THIÊN 40:9THI THIÊN 56:9THI THIÊN 78:3GIÁO HUẤN 9:5Ê-SAI 44:9Ô-SÊ 5:3XA-CHA-RI 14:7MA-THI-Ơ 24:43LU-CA 12:39LA-MÃ 8:29LA-MÃ 11:2I CÔ-RINH 8:3I CÔ-RINH 13:9I CÔ-RINH 13:12II CÔ-RINH 3:2II CÔ-RINH 6:9GIA-CƠ 1:19GIU-ĐE 1:10