中文圣经

II SA-MU-ÊN 1:9

đã biết 0/14
9

:『。』

tā shuō :『 qǐng nǐ lái , jiāng wǒ shā sǐ ; yīn wèi tòng kǔ zhuā zhù wǒ , wǒ de shēng mìng shàng cún 。』

Người bèn tiếp: Hãy lại gần giết ta đi, vì ta bị xây xẩm, nhưng hãy còn sống.

Các từ trong câu này