中文圣经

XUẤT AI-CẬP 28:16

—
16

这胸牌要四方的,叠为两层,长一虎口,宽一虎口。

zhè xiōng pái yào sì fāng de , dié wéi liǎng céng , cháng yì hǔ kǒu , kuān yì hǔ kǒu 。

Bảng đeo ngực hình vuông và may lót; bề dài một em-ban, bề ngang một em-ban.

Các từ trong câu này