← Từ vựng
四方
sì fāng
bốn hướng; bốn phía; mọi nơi; khắp nơi
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
四
four
bộ thủ 囗thành phần ⿴囗儿
方
square, rectangle; side; region; flag
bộ thủ 方thành phần ⿱亠?
Xuất hiện trong 38 câu
XUẤT AI-CẬP 27:1XUẤT AI-CẬP 28:16XUẤT AI-CẬP 30:2XUẤT AI-CẬP 37:25XUẤT AI-CẬP 38:1XUẤT AI-CẬP 39:9I SA-MU-ÊN 14:21I LỊCH SỬ 9:24II LỊCH SỬ 11:13THI THIÊN 77:17Ê-SAI 11:12Ê-SAI 49:18Ê-SAI 60:4GIÊ-RÊ-MI 49:32GIÊ-RÊ-MI 49:36GIÊ-RÊ-MI 51:31Ê-XÊ-CHIÊN 1:17Ê-XÊ-CHIÊN 5:10Ê-XÊ-CHIÊN 5:12Ê-XÊ-CHIÊN 10:11Ê-XÊ-CHIÊN 12:14Ê-XÊ-CHIÊN 17:21Ê-XÊ-CHIÊN 37:9Ê-XÊ-CHIÊN 39:17Ê-XÊ-CHIÊN 48:20ĐA-NIÊN 8:8ĐA-NIÊN 11:4XA-CHA-RI 2:6MA-THI-Ơ 24:31MÁC 1:28MÁC 3:8MÁC 13:27LU-CA 4:14CÔNG VỤ 9:32CÔNG VỤ 10:38KHẢI THỊ 7:1KHẢI THỊ 20:8KHẢI THỊ 21:16