中文圣经

Ê-XÊ-CHIÊN 41:11

đã biết 0/14
11

páng wū de mén dōu xiàng yú dì : yì mén xiàng běi , yì mén xiàng nán 。 zhōu wéi de yú dì kuān wǔ zhǒu 。

Những cửa của các phòng bên hông mở ra nơi đất không: một lối vào ở phía bắc, một lối phía nam; về bề ngang của chỗ đó đều là năm cu-đê.

Các từ trong câu này