中文圣经

HA-BA-CÚC 3:10

—
10

山岭见你,无不战惧; 大水泛滥过去, 深渊发声,汹涌翻腾 。

shān lǐng jiàn nǐ , wú bú zhàn jù ; dà shuǐ fàn làn guò qù , shēn yuān fā shēng , xiōng yǒng fān téng 。

Các núi thấy Ngài thì đều sợ hãi; Các dòng nước chảy mạnh, Vực sâu vang tiếng, Rún biển giơ tay lên cao.

Các từ trong câu này