中文圣经

Ô-SÊ 4:2

đã biết 0/15
2

dàn qǐ jiǎ shì , bú jiàn qián yán , shā hài , tōu dào , jiān yín , xíng qiáng bào , shā rén liú xuè , jiē lián bú duàn 。

ỳ đó chỉ thấy những sự thề gian, thất tín, giết người, ăn trộm, và tà dâm; chúng nó làm sự tàn bạo, máu chồng trên máu.

Các từ trong câu này