中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 12:11

đã biết 0/13
11

使便

tā men shǐ dì huāng liáng ; dì jì huāng liáng , biàn xiàng wǒ bēi āi 。 quán dì huāng liáng , yīn wú rén jiè yì 。

Người ta đã làm cho đất ấy ra hoang vu; nó bị phá hại, than thở trước mặt ta. Cả xứ đều hoang vu, vì chẳng ai để vào lòng.

Các từ trong câu này