中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 48:10

đã biết 0/12
10

。)

lǎn duò wèi yē hé huá xíng shì de , bì shòu zhòu zǔ ; jìn zhǐ dāo jiàn bù jīng xuè de , bì shòu zhòu zǔ 。)

Đáng rủa thay là kẻ làm việc Đức Giê-hô-va cách dối dá! Đáng rủa thay là kẻ từ chối máu nơi gươm mình.

Các từ trong câu này