中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 48:11

đã biết 0/34
11

mó yā zì yòu nián yǐ lái cháng xiǎng ān yì , rú jiǔ zài zhā zǐ shàng chéng qīng , méi yǒu cóng zhè qì mǐn dǎo zài nà qì mǐn lǐ , yě wèi céng bèi lǔ qù 。 yīn cǐ , tā de yuán wèi shàng cún , xiāng qì wèi biàn 。

Mô-áp từ lúc còn trẻ vốn yên lặng, như rượu đứng cặn, chưa từ bình nầy rót qua bình khác: nó cũng chẳng đi làm phu tù; nên giữ được vị nguyên của mình, mùi thơm còn chưa đổi.

Các từ trong câu này