中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 8:21

đã biết 0/14
21

xiān zhī shuō : yīn wǒ bǎi xìng de sǔn shāng , wǒ yě shòu le sǔn shāng 。 wǒ āi tòng , jīng huáng jiāng wǒ zhuā zhù 。

Con gái dân ta bị thương, ta vì đó bị thương; ta đang sầu thảm; bị sự kinh hãi bắt lấy.

Các từ trong câu này