← Từ vựng
惊惶
jīng huáng
hoang mang; kinh hoàng
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
惊
to frighten, to startle; surprise, alarm
bộ thủ 忄thành phần ⿰忄京
惶
anxious, nervous, uneasy
bộ thủ 忄thành phần ⿰忄皇
Xuất hiện trong 75 câu
SÁNG THẾ 45:3XUẤT AI-CẬP 15:15LÊ-VI 26:16PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 1:21PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 31:8GIÔ-SUÊ 1:9GIÔ-SUÊ 8:1GIÔ-SUÊ 10:25QUAN ÁN 20:41I SA-MU-ÊN 17:11II SA-MU-ÊN 4:1II SA-MU-ÊN 17:2II CÁC VUA 19:26I LỊCH SỬ 22:13I LỊCH SỬ 28:20II LỊCH SỬ 20:15II LỊCH SỬ 20:17Ê-XƠ-TÊ 7:6GIÓP 4:5GIÓP 9:34GIÓP 13:21GIÓP 20:25GIÓP 21:6GIÓP 22:10GIÓP 23:15GIÓP 23:16GIÓP 39:20GIÓP 39:22THI THIÊN 6:3THI THIÊN 6:10THI THIÊN 30:7THI THIÊN 55:4THI THIÊN 77:16THI THIÊN 83:17THI THIÊN 90:7THI THIÊN 104:29Ê-SAI 13:8Ê-SAI 20:5Ê-SAI 21:3Ê-SAI 30:31Ê-SAI 31:4Ê-SAI 31:9Ê-SAI 37:27Ê-SAI 41:10Ê-SAI 51:7GIÊ-RÊ-MI 1:17GIÊ-RÊ-MI 8:9GIÊ-RÊ-MI 8:15GIÊ-RÊ-MI 8:21GIÊ-RÊ-MI 10:2GIÊ-RÊ-MI 14:19GIÊ-RÊ-MI 17:18GIÊ-RÊ-MI 23:4GIÊ-RÊ-MI 30:10GIÊ-RÊ-MI 46:5GIÊ-RÊ-MI 46:27GIÊ-RÊ-MI 49:37GIÊ-RÊ-MI 50:2GIÊ-RÊ-MI 50:36Ê-XÊ-CHIÊN 2:6
…và 15 câu nữa