中文圣经

GIÓP 39:18

—
18

它几时挺身展开翅膀, 就嗤笑马和骑马的人。

tā jǐ shí tǐng shēn zhǎn kāi chì bǎng , jiù chī xiào mǎ hé qí mǎ de rén 。

(039-21) Khi nó đập cánh bay lên, Bèn nhạo báng ngựa và người cỡi ngựa.

Các từ trong câu này