中文圣经

GIÔ-ÊN 1:18

—
18

牲畜哀鸣; 牛群混乱,因为无草; 羊群也受了困苦。

shēng chù āi míng ; niú qún hùn luàn , yīn wèi wú cǎo ; yáng qún yě shòu le kùn kǔ 。

Kìa, súc vật rên siếc! Kìa, bầy bò bối rối! Aáy là tại chúng nó không có đồng cỏ nữa! Những bầy chiên cũng khốn khổ.

Các từ trong câu này