中文圣经

GIĂNG 14:11

—
11

你们当信我,我在父里面,父在我里面;即或不信,也当因我所做的事信我。

nǐ men dāng xìn wǒ , wǒ zài fù lǐ miàn , fù zài wǒ lǐ miàn ; jí huò bú xìn , yě dāng yīn wǒ suǒ zuò de shì xìn wǒ 。

Khi ta nói rằng ta ở trong Cha và Cha ở trong ta, thì hãy tin ta; bằng chẳng, hãy tin bởi công việc ta.

Các từ trong câu này