中文圣经

GIĂNG 14:11

đã biết 0/15
11

nǐ men dāng xìn wǒ , wǒ zài fù lǐ miàn , fù zài wǒ lǐ miàn ; jí huò bú xìn , yě dāng yīn wǒ suǒ zuò de shì xìn wǒ 。

Khi ta nói rằng ta ở trong Cha và Cha ở trong ta, thì hãy tin ta; bằng chẳng, hãy tin bởi công việc ta.

Các từ trong câu này