中文圣经

CHÂM NGÔN 10:18

—
18

隐藏怨恨的,有说谎的嘴; 口出谗谤的,是愚妄的人。

yǐn cáng yuàn hèn de , yǒu shuō huǎng de zuǐ ; kǒu chū chán bàng de , shì yú wàng de rén 。

Người giấu sự ghen ghét có môi dối giả; Và ai rải điều nói hành là kẻ ngu dại.

Các từ trong câu này