中文圣经

CHÂM NGÔN 10:9

—
9

行正直路的,步步安稳; 走弯曲道的,必致败露。

xíng zhèng zhí lù de , bù bù ān wěn ; zǒu wān qū dào de , bì zhì bài lù 。

Người nào theo sự ngay thẳng đi vững chắc; Còn kẻ làm cong vẹo đường lối mình bị chúng biết.

Các từ trong câu này