CHÂM NGÔN 26:28
đã biết 0/13
28
虚谎的舌恨他所压伤的人; 谄媚的口败坏人的事。
xū huǎng de shé hèn tā suǒ yā shāng de rén ; chǎn mèi de kǒu bài huài rén de shì 。
Lưỡi giả dối ghét những kẻ nó đã chà nát; Và miệng dua nịnh gây điều bại hoại.
虚谎的舌恨他所压伤的人; 谄媚的口败坏人的事。
xū huǎng de shé hèn tā suǒ yā shāng de rén ; chǎn mèi de kǒu bài huài rén de shì 。
Lưỡi giả dối ghét những kẻ nó đã chà nát; Và miệng dua nịnh gây điều bại hoại.