THI THIÊN 146:7
đã biết 0/14
7
他为受屈的伸冤, 赐食物与饥饿的。 耶和华释放被囚的;
tā wèi shòu qū de shēn yuān , cì shí wù yǔ jī è de 。 yē hé huá shì fàng bèi qiú de ;
Đoán xét công bình cho kẻ bị hà hiếp, Và ban bánh cho người đói. Đức Giê-hô-va giải phóng người bị tù.
他为受屈的伸冤, 赐食物与饥饿的。 耶和华释放被囚的;
tā wèi shòu qū de shēn yuān , cì shí wù yǔ jī è de 。 yē hé huá shì fàng bèi qiú de ;
Đoán xét công bình cho kẻ bị hà hiếp, Và ban bánh cho người đói. Đức Giê-hô-va giải phóng người bị tù.