← Từ vựng
饥饿
jī è
HSK 7
đói; nạn đói; cơn đói
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
饥
hungry, starving; hunger, famine
bộ thủ 饣thành phần ⿰饣几
饿
hungry; greedy
bộ thủ 饣thành phần ⿰饣我
Xuất hiện trong 43 câu
PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 8:3PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 28:48PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:24I SA-MU-ÊN 2:5II CÁC VUA 7:12GIÓP 5:5GIÓP 18:12GIÓP 22:7GIÓP 24:10GIÓP 30:3THI THIÊN 50:12THI THIÊN 107:9THI THIÊN 107:36THI THIÊN 146:7CHÂM NGÔN 6:30CHÂM NGÔN 10:3CHÂM NGÔN 19:15CHÂM NGÔN 27:7Ê-SAI 5:13Ê-SAI 8:21Ê-SAI 9:20Ê-SAI 29:8Ê-SAI 32:6Ê-SAI 44:12Ê-SAI 58:7Ê-SAI 58:10Ê-SAI 65:13GIÊ-RÊ-MI 38:9GIÊ-RÊ-MI 42:14AI CA 5:10Ê-XÊ-CHIÊN 18:7Ê-XÊ-CHIÊN 18:16A-MỐT 8:11MA-THI-Ơ 12:3MÁC 2:25LU-CA 1:53LU-CA 6:3LU-CA 6:21LU-CA 6:25LA-MÃ 8:35I CÔ-RINH 11:21I CÔ-RINH 11:34PHI-LÍP 4:12