THI THIÊN 69:19
đã biết 0/12
19
你知道我受的辱骂、欺凌、羞辱; 我的敌人都在你面前。
nǐ zhī dào wǒ shòu de rǔ mà 、 qī líng 、 xiū rǔ ; wǒ de dí rén dōu zài nǐ miàn qián 。
Chúa biết sự sỉ nhục, sự hổ thẹn, và sự nhuốt nhơ của tôi: Các cừu địch tôi đều ở trước mặt Chúa.
你知道我受的辱骂、欺凌、羞辱; 我的敌人都在你面前。
nǐ zhī dào wǒ shòu de rǔ mà 、 qī líng 、 xiū rǔ ; wǒ de dí rén dōu zài nǐ miàn qián 。
Chúa biết sự sỉ nhục, sự hổ thẹn, và sự nhuốt nhơ của tôi: Các cừu địch tôi đều ở trước mặt Chúa.