KHẢI THỊ 9:9
đã biết 0/13
9
胸前有甲,好像铁甲。它们翅膀的声音,好像许多车马奔跑上阵的声音。
xiōng qián yǒu jiǎ , hǎo xiàng tiě jiǎ 。 tā men chì bǎng de shēng yīn , hǎo xiàng xǔ duō chē mǎ bēn pǎo shàng zhèn de shēng yīn 。
Nó có giáp như giáp bằng sắt; và tiếng cánh nó như tiếng của nhiều xe có nhiều ngựa kéo chạy ra nơi chiến trường.